Kỹ thuật Thông số kỹ thuật
| TD263 | TD363 | ||
| Hệ thống điều khiển | Hệ thống | FANUC/SYNTEC | FANUC/SYNTEC |
| Phạm vi xử lý | Tốc độ di chuyển nhanh | Trục X: 24 m/phút; Các trục khác: 30 m/phút | Trục X: 24 m/phút; Các trục khác: 30 m/phút |
| Đường kính phôi thanh được trục chính kẹp giữ | φ3-φ26mm | Không có ống dẫn hướng φ3–φ35 mm, có ống dẫn hướng φ28 mm | |
| Đường kính khoan tối đa của trục chính | φ10mm | φ10mm | |
| Đường kính bước ren lớn nhất của trục chính | M8 | M8 | |
| Đường kính khoan lớn nhất của đầu động lực phay mặt bên | φ10mm | φ10mm | |
| Đường kính tarô lớn nhất của đầu động lực phay mặt bên | M8 | M8 | |
| Trục máy | Công suất trục chính | 5.5KW/8.2KW | 11KW/11KW |
| Tốc độ quay tối đa của trục chính | 5500r/min | 5500r/min | |
| Hộp mâm cặp nhanh | Hành trình ống lót dẫn hướng di động kiểu then hoa | 200mm | 125mm |
| Lượng di chuyển tối đa | Không dùng bao cao su (tùy chọn) | 290MM | 290MM |
| Máy cắt | Số lượng dụng cụ cắt | 6 bộ 16*16mm | 6 bộ 16*16mm |
| Dụng cụ cắt điện lắp bên hông | 5 bộ dụng cụ cắt điện ER20 | 5 bộ dụng cụ cắt điện ER20 | |
| Tốc độ quay tối đa của đầu công suất lắp bên hông | 5500r/min | 5500r/min | |
| Công suất động cơ đầu công suất lắp bên hông | 1kw | 1kw | |
| Dụng cụ cắt mặt đầu trục chính | 6 cái cố định ER16 | 6 cái cố định ER16 | |
| Tốc độ quay tối đa của đầu động lực tại mặt đầu trục chính | 5500r/min | 5500r/min | |
| Kích thước tổng thể của máy | Kích thước (dài, rộng, cao) | 1900*1300*1740mm | 1900*1300*1740mm |
| Trọng lượng máy công cụ | Trọng lượng | 2500kg | 2500kg |
- Máy này sử dụng cấu trúc kẹp thủy lực trục chính (xi lanh xoay thủy lực), đảm bảo mũi khoan không bị tuột trong quá trình khoan và các thao tác cắt với lượng dư lớn;
- Đầu động cơ được phát triển độc lập, có đặc điểm độ ồn thấp, độ cứng cao, độ chính xác cao, đạt tiêu chuẩn cao trong ngành và ngang bằng với các thương hiệu Nhật Bản và châu Âu;
- Thiết kế bên ngoài trơn mịn, gia công chính xác, cấu trúc chặt chẽ, mang hình ảnh thương hiệu của sản phẩm cao cấp trong ngành;
- Các động cơ trục X, Y và Z là động cơ servo quán tính cao, công suất lớn 850W/750W;
- Trục vít và đai ốc được bố trí theo cấu hình hai đai ốc, đảm bảo độ cứng vững cao khi cắt; Ổ bi được cố định theo cách duy trì độ chính xác cao;
- Thanh trượt vít me có kích thước 25mm, bước vít lớn 10mm, vận hành nhanh; Tốc độ di chuyển bàn làm việc của cụm trượt là 30m/phút;
- Các đầu động cơ S3 và S5 có thể dễ dàng ứng dụng theo cả hai hướng;
- Thân máy, khung động cơ, ổ đỡ bạc đạn và tấm trượt trục chính phụ đều sử dụng cấu trúc kết hợp để đảm bảo kết cấu cơ khí chắc chắn và vẻ ngoài đẹp mắt.
