Kỹ thuật Thông số kỹ thuật
| Hệ thống điều khiển | Hệ thống | FANUC/SYNTEC |
| Phạm vi xử lý | Tốc độ di chuyển nhanh | Trục X: 24 mét mỗi phút; Các trục khác: 30 mét mỗi phút |
| Đường kính phôi thanh được giữ bởi trục chính/phụ | Không có ống dẫn hướng φ3–φ35 mm, có ống dẫn hướng φ28 mm | |
| Đường kính khoan tối đa của trục chính | φ12mm | |
| Đường kính bước ren lớn nhất của trục chính | M10 | |
| Đường kính khoan tối đa của trục phụ | φ8mm | |
| Đường kính bước ren lớn nhất của trục chính thứ cấp | M6 | |
| Đường kính khoan lớn nhất của đầu động lực phay mặt bên | φ10mm | |
| Đường kính tarô lớn nhất của đầu động lực phay mặt bên | M8 | |
| Trục quay bằng động cơ | Công suất trục chính | 11KW/11KW |
| Công suất trục phụ | 11KW/11KW | |
| Tốc độ quay tối đa của trục chính/phụ | 6000r/min | |
| Hộp mâm cặp nhanh | Hành trình ống lót dẫn hướng di động kiểu then hoa | 220mm |
| Lượng di chuyển tối đa | Không dùng bao cao su (tùy chọn) | 360mm |
| Máy cắt | Số lượng dụng cụ cắt | 1 chiếc kích thước 20*20 mm và 5 chiếc kích thước 16*16 mm |
| Dụng cụ cắt điện lắp bên hông | 5 bộ dụng cụ cắt công suất ER20 | |
| Dụng cụ cắt mặt đầu trục chính | 4 chiếc dụng cụ cắt cố định ER16 và 3 chiếc dụng cụ cắt động lực ER20 | |
| Dụng cụ cắt mặt đầu trục phụ | 5 cái dụng cụ cắt cố định ER16 cộng thêm 8 cái dụng cụ cắt lực ER16 | |
| Tốc độ quay tối đa của đầu khoan | 5500r/min | |
| Kích thước tổng thể của máy | Kích thước (dài, rộng, cao) | 2700*1450*1800mm |
| Trọng lượng máy công cụ | Trọng lượng | 4000kg |
- Máy này sử dụng cấu trúc kẹp thủy lực (xi lanh xoay thủy lực) cho trục chính và trục chính phụ. Điều này đảm bảo rằng chi tiết không bị tuột trong quá trình khoan và cắt nặng.
- TD466, sử dụng cấu trúc trục cơ khí với các ổ bi lớn và độ cứng vững tốt, có khả năng cắt mạnh.
- Chiều dài gia công tối đa của trục chính trên máy này là 220mm.
- Cấu trúc phân độ hình chữ U một mặt đảm bảo không bị kẹt phoi trong quá trình gia công thô và tiện.
- Trục vít lớn sử dụng cấu trúc đai ốc kép 32mm ở giữa và 25mm ở phần giữa. Sử dụng thanh dẫn lớn: 30mm và 25mm, đảm bảo độ cứng vững khi cắt. Đế ổ trục vít có cấu trúc chuyên dụng độ chính xác cao.
- Mỗi trục sử dụng động cơ servo công suất lớn với lực đẩy 1300W và 850W để đảm bảo khả năng cắt nặng.
- Đầu khoan ER20 và ER16 có độ cứng tốt, phù hợp cho phay. Toàn bộ máy có tốc độ di chuyển 30m/phút, thích hợp cho cắt tốc độ cao và có hiệu suất cao.
- Các đầu khoan S3, S4 và S5 có thể được lắp đặt theo mọi hướng một cách dễ dàng.
- Máy này được trang bị 32 dụng cụ cắt và có thể tùy chọn trang bị thêm đầu khoan cắm và đầu phay xoáy lốc.
- Thân máy, khung động cơ, ổ đỡ bạc đạn và bàn trục chính phụ đều sử dụng kết cấu ghép nối để đảm bảo kết cấu cơ khí chắc chắn và vẻ ngoài đẹp mắt.
- Máy này được trang bị tiêu chuẩn áp lực cao, có thể lựa chọn từ 40-70kg. Trọng lượng của máy này là 4000KG.
